Smart News - шаблон joomla Создание сайтов

 

z749152149919 c2c3343b9c7bd606b1bee2b3d22284a6

  • Font size:
  • Decrease
  • Reset
  • Increase

z681821610201 41ac309befcc57b6ec9740f6bf9d4233 1

 

Đoàn TN Khối các cơ quan

1. Bí thư: Lê Thị Huyền Trang

- Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ
- Trình độ lý luận chính trị: Trung cấp
- Điện thoại cơ quan: 0333.835.939

- E-mail:  This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

2. Phó Bí thư: Vũ Duy Thành

- Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ
- Trình độ lý luận chính trị: Sơ cấp
- Điện thoại cơ quan: 0333.835.939

- E-mail:  This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

3. Cán bộ: Nguyễn Thị Ngọc Hà (Cán bộ Ban quốc tế Thanh niên hiện đang tăng cương tại Đoàn khối các cơ quan tỉnh)

- Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ*
- Trình độ lý luận chính trị: Sơ cấp
- Điện thoại cơ quan: 0333.835.939

- E-mail:  This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

DANH SÁCH BÍ THƯ, PHÓ BÍ THƯ CHI ĐOÀN

Stt

Họ và tên

Năm sinh

Dân tộc

Đảng viên

 Đơn vị công tác

Nam

Nữ

C.môn

C. trị

T.học

1. Đoàn TN Sở Văn hoá thể thao du lịch Quảng Ninh

1

Vũ Thị Huyền

1976

Kinh

x

Phòng KHTC

Đ.học

S. cấp

Bí thư

2

Đinh Xuân Thắng

1982

Kinh

x

Phòng TTTTC

Th.sỹ

S. cấp

Phó Bí thư

2. Đoàn Đài phát thanh truyền hình Quảng Ninh

3

Phạm Xuân Thủy

1984

Kinh

x

Phát thanh viên

Đ.học

S. cấp

Bí thư

4

Phạm Minh Hiền

1987

Kinh

x

Phát thanh viên

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

5

Nguyễn Anh Tuấn

Phó Bí thư

3. Đoàn TN cơ quan Liên đoàn Lao động tỉnh QN

6

Nguyễn Ngọc Quỳnh

1980

Kinh

x

Chuyên viên Văn phòng

Đ.học

T. cấp

Bí thư

7

Vi Thị Thu Trang

1982

Kinh

x

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

8

Lê Thị Việt Hà

1982

Kinh

x

CV Ban Tài chính

Đ.học

S. cấp

Phó Bí thư

4. Đoàn Công ty TNHH một thành viên Nước khoáng và thương mại dịch vụ tỉnh Quảng Ninh

9

Nguyễn Đình Cường

1983

Kinh

x

CB TT Phòng kinh doanh

Đ.học

T. cấp

Bí thư

10

Vũ Văn Kiểm

1983

Kinh

x

Công nhân SX PX Quang Hanh

CĐẳng

S. cấp

Bí thư

5. Đoàn Viễn thông QN

11

Nguyễn Xuân Đông

1977

Kinh

x

CV, Phòng Tổng hợp Pháp chế

Đ.học

T. cấp

Bí thư

12

Trần Minh Tiến

1982

Kinh

x

CV, Phòng Kế hoạch Kinh doanh

Đ.học

T. cấp

Phó Bí thư

6. Đoàn TN Ban quản lý Vịnh Hạ Long

13

Hoàng Văn Hanh

1979

Kinh

x

PGĐ Trung tâm BTCV

Đ.học

CC*

Bí thư

14

Vũ Duy Anh

1982

Kinh

CV phòng QLDA-

Đ.học

S. cấp

Phó Bí thư

15

Bùi Thị Hằng

1981

Kinh

x

HDV- Trung tâm BTCV Vạn Cảnh

T. cấp

S. cấp

Phó Bí thư

7. Đoàn TN Sở Lao động thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ninh

16

Nguyễn Văn Hòa

1980

Kinh

x

Chuyên viên Thanh tra Sở

Đ.học

S. cấp

Bí thư

17

Lê T.Thanh Huệ

1982

Kinh

x

Chuyên viên chi cục PCTNXH

Đ.học

T. cấp

Phó Bí thư

8. Đoàn TN cơ quan Tỉnh Đoàn Quảng Ninh

18

Lê Phương Thảo

1985

Kinh

x

Phó Chánh văn phòng Tỉnh Đoàn

Đ.học

C.cấp

Bí thư

19

Nhữ Đình Tùng

1984

Kinh

x

Cán bộ Ban TTNTH Tỉnh Đoàn

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

9. Đoàn TN Ngân hàng Nhà nước tỉnh QN

20

Vi Tùng Lâm

1982

Tày

Ngân hàng tỉnh QN

Đ.học

T.cấp

Bí thư

21

Trịnh Doãn Bộ

1983

Kinh

Ngân hàng tỉnh QN

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

22

Nguyễn Việt Dương

1983

Kinh

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

10. Đoàn Cục Hải quan tỉnh QN

23

Đoàn Thế Thăng

1978

Kinh

x

Phó Trưởng phòng Tổ chức cán bộ

Đ.học

T.cấp

Bí thư

24

Đinh Ngọc Phượng Hà

1979

Kinh

x

Công chức Cục HQ tỉnh

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

25

Phạm Hồng Hải

1978

Kinh

x

P.Đội trưởng C.cục HQ CK cảng H.Gai

Đ.học

Sơ cấp

Phó Bí thư

11. Chi đoàn TN cơ quan Cảng vụ Quảng Ninh

26

Nguyễn Thế Thắng

1982

Kinh

Chuyên viên - Phòng Quản lý Cảng

Th. sỹ

T.cấp

Bí thư

27

Đinh Thị Nhân

1984

Kinh

Chuyên viên - Đại diện CV tại Cẩm Phả

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

28

Nguyễn Minh Hòa

1985

Kinh

Chuyên viên - Phòng Quản lý Cảng

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

12. Đoàn TN Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh

29

Trần Thu Hà

1981

Kinh

x

PP Tài nguyên nước

Thạc sỹ

S.cấp

Bí thư

30

Hoàng Văn Định

1986

Kinh

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

31

Hoàng Thị Hồng Hạnh

1984

Kinh

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

13. Đoàn TN Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh QN

32

Vũ Duy Văn

1982

Kinh

x

Chánh văn phòng Sở

Đ.học

S.cấp

Bí thư

33

Nguyễn Đức Dương

1982

Kinh

x

Trưởng phòng HC-TH TT KNKN

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

34

Nguyễn Thị Thuỳ Lan

1989

Kinh

x

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

14. Đoàn TN cơ quan Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh

35

Vũ Thanh Hùng

1983

Kinh

x

Phó phòng KTXD – Sở Xây dựng

Đ.học

S.cấp

Bí thư

36

Chu Tuấn Thành

1982

Kinh

x

T.sỹ

S.cấp

Phó Bí thư

37

Phạm Văn Sơn

1982

Kinh

x

Trưởng xưởng Hạ Tầng kỹ thuật – Viện Quy hoạch và TKXD Quảng Ninh

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

15. Đoàn TN Bưu điện tỉnh QN 

38

Trần Hải Long

1979

Kinh

x

Đ.học

S.cấp

Bí thư

39

Phạm Lâm Quý

1980

Kinh

x

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

16. Đoàn TN Sở y tế tỉnh QN

40

Phạm Ngọc Dũng

1978

Kinh

x

CV Phòng Kế hoạch Tài chính - Sở Y tế

Đ.học

S.cấp

Bí thư

41

Nguyễn Bá Hùng

1983

Kinh

x

CV Phòng Kế hoạch Tài chính - Sở Y tế

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

17. Đoàn TN Trung tâm Giáo dục thường xuyên & ĐTCB tỉnh QN

42

Phạm Khánh Phương

1979

Kinh

x

Gv Phòng Đào tạo

Th. sỹ

S.cấp

Bí thư

43

Phạm Trung Thành

1983

Kinh

x

Gv Khoa Tin học

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

18. Đoàn TN Sở Giao thông Vận tải tỉnh QN

44

Nguyễn Thị Hòa

1979

Kinh

x

Phó chánh văn phòng Sở

Đ.học

TC*

Bí thư

45

Nguyễn Văn Chiến

1984

Kinh

x

Phó phòng tư vấn giám sát, Trung tâm tư vấn kỹ thuật và GSCTXD

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

46

Phạm Vân Anh

1984

Kinh

x

Chuyên viên Thanh tra Sở

Đ.học

TC*

Phó Bí thư

19. Đoàn TN Công ty Duyên Hải tỉnh Quảng Ninh

47

Hoàng Văn Quân

1986

Tày

 x

Nhân viên

Đ.học

S.cấp

Bí thư

48

Nguyễn T.Ngọc Hoa

1986

Kinh

Nhân viên

C.đẳng

Phó Bí thư

20. Đoàn TN cơ quan Tỉnh uỷ Quảng Ninh

49

Nguyễn T.Lan Anh

1982

Kinh

 x

Đ.học

C.cấp

Bí thư

50

Lê Quang Vịnh

1982

Kinh

x

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

21. Đoàn Sở Tài chính Quảng Ninh

51

Hoàng Việt Thắng

1982

Kinh

x

Chuyên viên VP sở

Đ.học

S.cấp

Bí thư

52

Lê Quang Hảo

1979

Kinh

x

cán bộ P Quản lý giá

Đ.học

T. cấp

Phó Bí thư

22. Đoàn Báo Quảng Ninh

53

Nguyễn T.Cẩm Nang

1980

Kinh

x

Phó Phòng VH- XH

Đ.học+

T. cấp

Bí thư

54

Lê T.Hồng Nhung

1985

Kinh

Phóng viên Phòng Kinh tế

Đ.học

T. cấp

Phó Bí thư

23. Chi đoàn Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh

55

Phan Đăng Hưng

1979

Kinh

x

Chuyên viên P Kế toán BHXH tỉnh

Đ.học

CC

Bí thư

56

Nguyễn Văn Dũng

1983

Kinh

x

Chuyên viên phòng Công nghệ thông tin

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

24.Chi đoàn Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh

57

Nguyễn Đức Hòa

1980

Kinh

x

Bí thư CĐ, Phó CVP Sở KH&ĐT

Th.sỹ

TC*

Bí thư

58

Nguyễn Thị Thu Trang

1983

Kinh

Chuyên viên

Đ.học

TC*

Phó Bí thư

25. Chi Đoàn Viện Kiểm sát tỉnh Quảng Ninh

59

Phạm T.Bông Miền

1982

Kinh

x

C.viên - Phòng Thống kê tội phạm

Đ.học

T. cấp

Bí thư

60

Trịnh Hải Hà

1979

Kinh

x

KSV - Phòng KS Giam giữ, cải tạo

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

26. Chi đoàn cơ quan Cục Thuế tỉnh QN

61

Nguyễn Thành Công

1979

Kinh

x

Bí thư CĐ, P.trưởng phòng Tin học

Đ.học

S.cấp

Bí thư

62

Đồng Việt Phương

1983

Kinh

Phó Bí thư

27. chi đoàn TN cơ quan Sở Ngoại vụ tỉnh QN

63

Nguyễn Thùy Yên

1981

Kinh

x

Phó Trưởng phòng Lãnh sự Sở Ngoại vụ

Th. sỹ

S.cấp

Bí thư

64

Bùi Trung Kiên

1977

Kinh

x

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

28. Chi đoàn VP UBND tỉnh QN

65

Nguyễn Đình Sơn

1982

Kinh

x

CV

Đ.học

Bí thư

66

Trần T.Mai Nhung

1982

Kinh

x

Trưởng phòng HCKH, TT.Thông tin

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

67

Trịnh Thị Nga

1987

Kinh

NV Lễ tân,

C.đẳng

Phó Bí thư

29. Chi đoàn Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng CTTĐ tỉnh QN

68

Đỗ Thanh Hải

1982

Kinh

x

C.viên

Đ.học

S.cấp

Bí thư

30. Chi đoàn cơ quan Sở Tư pháp tỉnh QN

69

Nguyễn T.Ngọc Linh

1981

Kinh

x

Phó VP

Đ.học

S. cấp

Bí thư

70

Ngô Thế Giáp

1984

Kinh

x

C.viên

Đ.học

S. cấp

Phó Bí thư

71

Phạm Thị Thu Huyền

1985

Kinh

C.viên

Đ.học

Phó Bí thư

31. Chi đoàn sở Giáo dục Đào tạo Quảng Ninh

72

Lê Thị Phượng

1982

Kinh

 x

Chuyên viên Văn phòng Sở

Đ.học

S. cấp

Bí thư

73

Phạm Thái Sơn

1983

Kinh

x

Đ.học

S. cấp

Phó Bí thư

32. Chi đoàn Sở Khoa học Công nghệ

74

Nguyễn Quốc Tuấn

1979

Kinh

x

Phó GĐ Trung tâm ƯDTBKHCN

Đ.học

S. cấp

Bí thư

33. Đoàn Sở Thông tin truyền thông tỉnh QN

75

Nguyễn Hải Hà

1984

Kinh

x

Phó phòng CNTT - Sở TT&TT

Đ.học

S. cấp

Bí thư

76

Trần T.Kim Oanh

1984

Kinh

x

Văn thư - Văn phòng Sở TT&TT

T. cấp

S. cấp

Phó Bí thư

77

Vũ Tiến Đạt

1983

Kinh

x

Trưởng phòng ƯCSC& ANM - Trung tâm CNTT&TT

Đ.học

S. cấp

Phó Bí thư

34. Chi đoàn Ban quản lý các Khu Kinh tế tỉnh QN

78

Nguyễn Văn Thắng

1982

kinh

x

Đ.học

S. cấp

Bí thư

79

Nguyễn Thành Chung

1983

Kinh

x

Đ.học

S. cấp

Phó Bí thư

35. Chi đoàn văn phòng Đảng uỷ Khối các cơ quan tỉnh QN.

80

Trần Văn Toàn

1984

Kinh

x

Phó Ban Tuyên giáo ĐƯ

Th.sỹ

T. cấp

Bí thư

81

Nguyễn Phương Thanh

31079

Kinh

CB Ban TG Đảng uỷ CQ DCĐ tỉnh 

Đ.học

T. cấp

Phó Bí thư

36. Chi đoàn cơ quan Thanh tra tỉnh QN

82

Vũ Ngọc Bảo

1984

Kinh

x

Chuyên viên phòng nghiệp vụ III - Thanh tra tỉnh

Đ.học

TC*

Bí thư

83

Vi Duy Thiêm

1979

Kinh

Đ.học

TC*

Phó Bí thư

37. Chi đoàn Chi nhánh Ngân hàng phát triển tỉnh Quảng Ninh

84

Lương Văn Thạnh

1978

Kinh

x

Đ.học

S. cấp

Bí thư

85

Trần Đức Hạnh

1979

Kinh

x

Đ.học

Phó Bí thư

38. Chi đoàn Sở Công thương tỉnh Quảng Ninh

86

Nguyễn Văn Khang

1978

Kinh

x

Phó phòng KH- TC

Đ.học

S. cấp

Bí thư

87

Lê Quang Đông

1979

Kinh

x

Chuyên viên

Th.sỹ

S. cấp

Phó Bí thư

39. Chi đoàn Công ty Trung đại tu ô tô và thiết bị máy mỏ tỉnh QN

88

Ngô Trung Hiếu

1983

Kinh

x

Cán bộ phòng Vật tư

Đ.học

S. cấp

Bí thư

89

Nguyễn Văn Hoạch

1983

Kinh

C. đẳng

S. cấp

Phó Bí thư

90

Ninh Thị Hảo

1986

Kinh

x

CB.Phòng kinh doanh

C. đẳng

S. cấp

Phó Bí thư

40. Chi đoàn Bảo việt tỉnh Quảng Ninh

91

Nguyễn T.Hằng Nga

1983

Kinh

 Phó phòng kế toán

Đ.học

S. cấp

Bí thư

92

Phạm Thanh Hải

1983

Kinh

Đ.học

S. cấp

Phó Bí thư

41. Chi đoàn Công ty cổ phần Sách và Thiết bị Trường học tỉnh QN

93

Phan Thị Thu

1979

Kinh

x

NV Phòng Kế hoạch-Kinh doanh

Đ.học

S. cấp

Bí thư

94

Đinh Quang Toàn

1979

Kinh

x

Đ.học

S. cấp

Phó Bí thư

42. Chi đoàn Toà án nhân dân tỉnh QN

95

Nguyễn Mạnh Hùng

1982

kinh

x

Đ.học

T. cấp

Bí thư

96

Bùi Đức Thanh

1981

kinh

x

Thư ký Tòa Dân sự-TAND tỉnh QN

Đ.học

T. cấp

Phó Bí thư

43. Chi đoàn cơ quan Sở Nội vụ tỉnh QN

97

Nguyễn Văn Bích

1982

Kinh

x

Đ.học

T. cấp

Bí thư

98

Dương Thị Thanh Hà

1985

Kinh

x

Đ.học

S. cấp

Phó Bí thư

44. Chi đoàn Trường Chính trị Nguyễn Văn Cừ

99

Hoàng Thị Thu Hiền

29/9/87

Kinh

x

Giảng viên khoa XD Đảng

Đ.học

CC*

Bí thư

101

Tô Thị Thanh Lê

27/4/1987

Kinh

Giảng viên

Đ.học

T.cấp

Phó Bí thư

45. Chi đoàn Ban Quản lý ĐT & XD các công trình VHTT

102

Hoàng Mạnh Hùng

1979

Kinh

x

NV Phòng Tư vấn Giám sát

Đ.học

S. cấp

Bí thư

103

Đoàn Quang Hưng

1982

Kinh

x

Đ.học

S. cấp

Phó Bí thư

46. Chi đoàn cơ quan Uỷ ban MTTQ tỉnh QN

104

Trần T.Thúy Quỳnh

1985

Kinh

x

Phó Văn phòng MTTQ tỉnh

Đ.học

C. cấp

Bí thư

105

Nguyễn Tiến Đạt

1978

Kinh

Hướng dẫn viên

Đ.học

Phó Bí thư

47. Chi đoàn BQL các Di tích trọng điểm tỉnh QN

106

Nguyễn T.Thu Hương

1982

Kinh

x

C. viên

Đ.học

S. cấp

Bí thư

107

Nguyễn Trung Dũng

1983

Kinh

C. viên

Đ.học

Phó Bí thư

48. Chi đoàn Chi cục Quản lý thị trường tỉnh QN

108

Đinh Quý Khoa

1980

Kinh

x

nhân viên

Đ.học

TC*

Bí thư

109

Đinh Minh Nguyệt

1982

Kinh

x

nhân viên

Đ.học

TC*

Phó Bí thư

49. Chi đoàn Kho bạc Nhà nước tỉnh QN

110

Đỗ Minh Quân

1976

Kinh

x

Phó phòng CNTT- Kho bạc tỉnh

Đ.học

S.cấp

Bí thư

111

Tô Quý Hợi

1983

Kinh

Chuyên viên

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

50. Chi đoàn Chi cục kiểm lâm

112

Nguyễn Tuấn Bằng

1980

Kinh

x

chuyên viên

Đ.học

S.cấp

Bí thư

113

Nguyễn Văn Kiên

1980

Kinh

x

Cán bộ

Đ.học

S. cấp

Phó Bí thư

51. Chi đoàn Cục Thi hành án Dân sự tỉnh QN

114

Nguyễn Thị Xiêm

1982

Kinh

x

 Cán bộ Cục THADS

Đ.học

Bí thư

115

Phạm Thái Sơn

1987

Kinh

x

 Cán bộ Cục THADS

Đ.học

Phó Bí thư

52. Chi đoàn Công ty DV Tư vấn Tài chính Kế toán- Kiểm toán tỉnh QN

116

Ngô Quang Minh

1983

Kinh

x

Trưởng phòng nghiệp vụ

Đ.học

T.cấp

Bí thư

53. Chi đoàn Hội LHPN tỉnh QN

117

Nguyễn Thị Oanh

31054

Kinh

x

Cán bộ Ban Tuyên giáo Hội LHPN tỉnh

Đ.học

C.cấp

Bí thư

118

Nguyễn Thị Bằng

17/3/86

Kinh

Cán bộ Ban CSLP Hội LHPN tỉnh

Đ.học

S. cấp

Phó Bí thư

54. Chi đoàn Hội nông dân tỉnh

119

Phạm Thế Toàn

1980

Kinh

x

Bí thư CĐ,P.Ban tuyên huấn

Đ.học

S. cấp

Bí thư

120

Nguyễn Văn Nam

1979

Kinh

x

Bí thư CĐ, C. viên VP

Đ.học

S. cấp

Phó Bí thư

55. Chi đoàn Cục Thống kê tỉnh QN

121

Phạm Huy Cương

1985

Kinh

CV P T.Mai

Đ.học

S.cấp

Bí thư

122

Trần T.Như Trang

1984

Kinh

x

Chuyên viên

Đ.học

T.cấp

Phó Bí thư

56. Chi đoàn cơ quan Hội chữ thập đỏ tỉnh QN

123

Đào Thị Lan Bình

1984

Kinh

x

Đ.học

S.cấp

Bí thư

124

Trần Thị Hoàng Anh

1985

Kinh

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

57. Chi đoàn Ban Xúc tiến và Hỗ trợ Đầu tư tỉnh QN

125

Nguyễn Đoàn Đình Cường

1983

Kinh

Đ.học

S.cấp

Bí thư

126

Bùi Tiến Thanh

1984

Kinh

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

58. Chi đoàn CQ VP Đoàn ĐBHQ và HĐND tỉnh

127

Nguyễn Văn Hường

1985

Kinh

x

Phó Trưởng phòng N.vụ- P.chế

Đ.học

S.cấp

Bí thư

59. Đoàn Trường CĐ VHNT& DL Hạ Long

128

Mạc Thị Mận

1982

Kinh

x

GV Khoa KS-NH

Th.sỹ

T.cấp

Bí thư

129

Nguyễn Thị Thu Huyền

1994

Kinh

SV

C.Đẳng

Phó Bí thư

130

Ngô Hải Ninh

1984

Kinh

GV

Đ.học

S.cấp

Phó Bí thư

131

60. Đoàn TN Trung tâm Hướng nghiệp và Giáo dục thường xuyên tỉnh

132

61. Đoàn TN Trường THPT Chuyên Hạ Long

133

62. Đoàn TN Trường trung học phổ thông, THCS, Tiểu học Văn Lang

134

63. Đoàn Trường PT Dân tộc Nội trú

Phóng sự ảnh

Switch mode views:

Style Sitting

Fonts

Layouts

Direction

Template Widths

px  %

px  %